wünschen
Pronunciation
/ˈvʏnʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wünschen"trong tiếng Đức

wünschen
01

ước, mong muốn

Sagen oder denken, dass man etwas gern hätte
wünschen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
wünsche
ngôi thứ ba số ít
wünscht
hiện tại phân từ
wünschend
quá khứ đơn
wünschte
quá khứ phân từ
gewünscht
Các ví dụ
Wir wünschen euch schöne Ferien.
Chúng tôi chúc các bạn một kỳ nghỉ đẹp.
02

mong muốn, ước muốn

Etwas gern haben oder bekommen wollen
sich wünschen definition and meaning
Các ví dụ
Wir wünschen einen Platz am Fenster.
Chúng tôi mong muốn một chỗ ngồi cạnh cửa sổ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng