Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
währenddessen
01
trong khi đó, trong lúc đó
In der Zwischenzeit
Các ví dụ
Er bereitete sich auf die Prüfung vor, währenddessen hörte er Musik.
Anh ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi, trong khi đó anh ấy nghe nhạc.


























