die Wut
Pronunciation
/vuːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wut"trong tiếng Đức

Die Wut
[gender: feminine]
01

cơn giận, sự phẫn nộ

Ein intensives, oft kontrolliertes Gefühl der Erregung und des Ärgers, das durch eine als ungerecht empfundene Situation ausgelöst wird
die Wut definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Wut
Các ví dụ
Vor Wut zitternd verließ sie den Raum.
Giận dữ run rẩy, cô ấy rời khỏi phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng