das wohnzimmer
wohnzimmer
vo:ntsɪmɐ
vontsim

Định nghĩa và ý nghĩa của "wohnzimmer"trong tiếng Đức

Das Wohnzimmer
01

phòng khách, phòng sinh hoạt

Zimmer in einer Wohnung oder einem Haus, in dem man sich oft aufhält und Gäste empfängt 
das Wohnzimmer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Wohnzimmer
dạng sở hữu cách
Wohnzimmers
Các ví dụ
Wir sitzen abends gern im Wohnzimmer. 

Chúng tôi thích ngồi trong phòng khách vào buổi tối.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng