Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Wohnmobil
01
xe nhà lưu động, xe cắm trại
Fahrzeug mit Schlaf-, Koch- und Wohnbereich für Reisen und längere Aufenthalte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
wohnmobils
dạng số nhiều
wohnmobile
Các ví dụ
Er verkaufte eines Tages sein Business und besorgte sich ein Wohnmobil.
Một ngày nọ, anh ấy bán doanh nghiệp của mình và sắm một xe nhà lưu động.



























