wohingegen
wo
vo
vo
hin
hɪn
hin
gegen
ge:gn
gegn

Định nghĩa và ý nghĩa của "wohingegen"trong tiếng Đức

wohingegen
01

trong khi, ngược lại

Drückt einen Gegensatz zwischen zwei Dingen oder Aussagen aus 
wohingegen definition and meaning
Các ví dụ
Er mag Kaffee, wohingegen sie lieber Tee trinkt. 

Anh ấy thích cà phê, trong khi cô ấy thích trà hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng