Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Vortrag
01
bài giảng, báo cáo
Mündliche Präsentation vor einem Publikum
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Vortrag(e)s
dạng số nhiều
Vorträge
Các ví dụ
Der Professor hält heute einen Vortrag über Geschichte.
Giáo sư hôm nay đang có một bài giảng về lịch sử.



























