die Viertelstunde
Pronunciation
/ˈfɪʁtl̩ˌʃtʊndə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "viertelstunde"trong tiếng Đức

Die Viertelstunde
01

một phần tư giờ, mười lăm phút

Ein Zeitraum von 15 Minuten
die Viertelstunde definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Viertelstunde
dạng số nhiều
Viertelstunden
Các ví dụ
Wir treffen uns in einer Viertelstunde.
Chúng tôi gặp nhau sau một phần tư giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng