verwandeln
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈvandl̩n/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verwandeln"trong tiếng Đức

verwandeln
01

biến đổi, chuyển hóa

Etwas oder jemanden in eine andere Form, Gestalt oder Zustand umwandeln
verwandeln definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
wandeln
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verwandle
ngôi thứ ba số ít
verwandelt
hiện tại phân từ
verwandelnd
quá khứ đơn
verwandelte
quá khứ phân từ
verwandelt
Các ví dụ
Sie verwandelte ihr Zimmer mit neuen Möbeln.
Cô ấy biến đổi căn phòng của mình với đồ nội thất mới.
02

biến đổi

Sich selbst in eine andere Form oder Natur ändern
verwandeln definition and meaning
Các ví dụ
Der Werwolf verwandelte sich bei Vollmond.
Người sói biến hình dưới trăng tròn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng