der vers
vers
fɛɐs
fes

Định nghĩa và ý nghĩa của "vers"trong tiếng Đức

Der Vers
01

câu thơ

Eine einzelne Zeile in einem Gedicht oder Liedtext 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Verses
dạng số nhiều
Verse
Các ví dụ
Goethes Gedicht beginnt mit einem berühmten Vers. 

Bài thơ của Goethe bắt đầu bằng một câu thơ nổi tiếng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng