vergnügt
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈɡnyːkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vergnügt"trong tiếng Đức

vergnügt
01

vui vẻ, hài lòng

In fröhlicher und zufriedener Stimmung
vergnügt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am vergnügtesten
so sánh hơn
vergnügter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Nach dem Essen war er vergnügt und entspannt.
Sau bữa ăn, anh ấy hài lòng và thư giãn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng