Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vergleichen
01
so sánh, đối chiếu
Zwei oder mehr Dinge ansehen und Unterschiede oder Gemeinsamkeiten finden
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
gleichen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
vergleiche
ngôi thứ ba số ít
vergleicht
hiện tại phân từ
vergleichend
quá khứ đơn
verglich
quá khứ phân từ
verglichen
Các ví dụ
Er vergleicht immer alles.
Anh ấy luôn so sánh mọi thứ.



























