Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Verbreitung
01
sự lan truyền, sự phổ biến
Die Ausdehnung oder Verteilung von etwas in einem bestimmten Gebiet oder unter einer Gruppe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verbreitung
dạng số nhiều
Verbreitungen
Các ví dụ
Die Verbreitung des Internets hat die Welt verändert.
Sự lan truyền của Internet đã thay đổi thế giới.



























