Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Verbreitung
[gender: feminine]
01
sự lan truyền, sự phổ biến
Die Ausdehnung oder Verteilung von etwas in einem bestimmten Gebiet oder unter einer Gruppe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verbreitung
dạng số nhiều
Verbreitungen
Các ví dụ
Die Verbreitung der App war schneller als erwartet.
Sự lan truyền của ứng dụng nhanh hơn dự kiến.



























