die verbreitung
verbreitung
fɛɐ̯bʁaɪ̯tʊng
febraitoong
verbrennung

Định nghĩa và ý nghĩa của "verbreitung"trong tiếng Đức

Die Verbreitung
01

sự lan truyền, sự phổ biến

Die Ausdehnung oder Verteilung von etwas in einem bestimmten Gebiet oder unter einer Gruppe 
die Verbreitung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verbreitung
dạng số nhiều
Verbreitungen
Các ví dụ
Die Verbreitung des Internets hat die Welt verändert. 

Sự lan truyền của Internet đã thay đổi thế giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng