die Verbreitung
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈbʀaɪ̯tʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verbreitung"trong tiếng Đức

Die Verbreitung
[gender: feminine]
01

sự lan truyền, sự phổ biến

Die Ausdehnung oder Verteilung von etwas in einem bestimmten Gebiet oder unter einer Gruppe
die Verbreitung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verbreitung
dạng số nhiều
Verbreitungen
Các ví dụ
Die Verbreitung der App war schneller als erwartet.
Sự lan truyền của ứng dụng nhanh hơn dự kiến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng