Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Verbrecher
[gender: masculine]
01
tội phạm, kẻ phạm tội
Eine Person, die ein schweres Verbrechen begeht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Verbrechers
dạng số nhiều
Verbrecher
Các ví dụ
Dieser Verbrecher hat mehrere Banken überfallen.
Tên tội phạm này đã cướp nhiều ngân hàng.



























