der Verbrecher
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈbʀɛçɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verbrecher"trong tiếng Đức

Der Verbrecher
[gender: masculine]
01

tội phạm, kẻ phạm tội

Eine Person, die ein schweres Verbrechen begeht
der Verbrecher definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Verbrechers
dạng số nhiều
Verbrecher
Các ví dụ
Dieser Verbrecher hat mehrere Banken überfallen.
Tên tội phạm này đã cướp nhiều ngân hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng