das Verbrechen
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈbʀɛçn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verbrechen"trong tiếng Đức

Das Verbrechen
01

tội phạm, tội ác nghiêm trọng

Ein sehr schweres Gesetzesvergehen. Es wird hart bestraft
das Verbrechen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Verbrechens
dạng số nhiều
Verbrechen
Các ví dụ
Er wurde für das Verbrechen verurteilt.
Anh ta đã bị kết tội vì tội ác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng