das Veilchen

Định nghĩa và ý nghĩa của "veilchen"trong tiếng Đức

Das Veilchen
01

hoa violet, hoa tím

kleine Zierpflanze mit herzförmigen Blättern und meist violetter, duftender Blüte
das Veilchen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Veilchens
dạng số nhiều
Veilchen
Các ví dụ
Das Veilchen ist ein Symbol für Bescheidenheit und Treue.
Hoa violet là biểu tượng của sự khiêm tốn và trung thành.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng