die Urkunde
Pronunciation
/ˈuːɐ̯kʊndə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "urkunde"trong tiếng Đức

Die Urkunde
[gender: feminine]
01

giấy chứng nhận, văn bản

Ein offizielles Papier, das etwas rechtlich oder offiziell bestätigt
die Urkunde definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Urkunde
dạng số nhiều
Urkunden
Các ví dụ
Zur Hochzeit wurde eine Urkunde unterschrieben.
Một giấy chứng nhận đã được ký tại đám cưới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng