die urkunde
ur
ˈʊʁ
oor
kun
kʊn
koon
de

Định nghĩa và ý nghĩa của "urkunde"trong tiếng Đức

Die Urkunde
01

giấy chứng nhận, văn bản

Ein offizielles Papier, das etwas rechtlich oder offiziell bestätigt 
die Urkunde definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Urkunde
dạng số nhiều
Urkunden
Các ví dụ
Sie hat eine Urkunde für ihre gute Leistung bekommen. 

Cô ấy đã nhận được một giấy chứng nhận vì thành tích tốt của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng