Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Urheberrecht
[gender: neuter]
01
bản quyền, sở hữu trí tuệ
Das gesetzliche Recht eines Urhebers oder Erschaffers an seinem Werk
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Urheberrecht(e)s
dạng số nhiều
Urheberrechte
Các ví dụ
Das Urheberrecht erstreckt sich auch auf digitale Inhalte.
Quyền tác giả cũng áp dụng cho nội dung kỹ thuật số.



























