das urheberrecht
urheberrecht
u:ɐ̯he:bɐʁɛçt
oohebrecht

Định nghĩa và ý nghĩa của "urheberrecht"trong tiếng Đức

Das Urheberrecht
01

bản quyền, sở hữu trí tuệ

Das gesetzliche Recht eines Urhebers oder Erschaffers an seinem Werk 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Urheberrecht(e)s
dạng số nhiều
Urheberrechte
Các ví dụ
Das Urheberrecht schützt Künstler vor unerlaubter Nutzung ihrer Werke. 

Bản quyền bảo vệ nghệ sĩ khỏi việc sử dụng trái phép tác phẩm của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng