der urgroßvater
urgroßvater
u:ɐ̯gʁo:sfa:tɐ
oogrosfat

Định nghĩa và ý nghĩa của "urgroßvater"trong tiếng Đức

Der Urgroßvater
01

cụ nội, ông cố

Der Vater des Großvaters oder der Großmutter 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Urgroßvaters
dạng số nhiều
Urgroßväter
Các ví dụ
Mein Urgroßvater wurde vor über 100 Jahren geboren. 

Ông cố của tôi được sinh ra hơn 100 năm trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng