der Urgroßvater
Pronunciation
/ˈʊɐɡrɔsfˌɑːtɜ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "urgroßvater"trong tiếng Đức

Der Urgroßvater
[gender: masculine]
01

cụ nội, ông cố

Der Vater des Großvaters oder der Großmutter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Urgroßvaters
dạng số nhiều
Urgroßväter
Các ví dụ
Der Urgroßvater erzählte spannende Geschichten aus der Vergangenheit.
Cụ cố kể những câu chuyện thú vị từ quá khứ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng