Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Untergang
01
hoàng hôn, sự lặn
Das Verschwinden der Sonne oder eines Gestirns unter dem Horizont
Các ví dụ
Der Untergang der Sonne über dem Meer war atemberaubend.
Hoàng hôn của mặt trời trên biển thật ngoạn mục.
02
sự sụp đổ, sự suy tàn
Das Ende oder der Zusammenbruch einer Zivilisation, Institution oder Macht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Untergang(e)s
dạng số nhiều
Untergänge
Các ví dụ
Der Untergang des Römischen Reiches war der Beginn einer neuen Epoche.
Sự sụp đổ của Đế chế La Mã là khởi đầu của một thời đại mới.
Cây Từ Vựng
untergang
unter
gang



























