Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Untergang
01
hoàng hôn, sự lặn
Das Verschwinden der Sonne oder eines Gestirns unter dem Horizont
Các ví dụ
Wir beobachteten den Untergang der Sonne am Strand.
Chúng tôi đã quan sát hoàng hôn trên bãi biển.
02
sự sụp đổ, sự suy tàn
Das Ende oder der Zusammenbruch einer Zivilisation, Institution oder Macht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Untergang(e)s
dạng số nhiều
Untergänge
Các ví dụ
Historiker analysieren den Untergang der Sowjetunion.
Các nhà sử học phân tích sự sụp đổ của Liên Xô.
Cây Từ Vựng
untergang
unter
gang



























