Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Unterdrückung
01
sự áp bức, sự đàn áp
Wenn Menschen oder Gruppen gewaltsam oder unfair kontrolliert oder eingeschränkt werden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Unterdrückung
dạng số nhiều
Unterdrückungen
Các ví dụ
Die Unterdrückung der Bevölkerung führte zu Protesten.
Sự đàn áp dân chúng đã dẫn đến các cuộc biểu tình.



























