die unordnung
unordnung
ʔʊnʔoʁdnʊng
oonordnoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "unordnung"trong tiếng Đức

Die Unordnung
01

Zustand, in dem Dinge nicht geordnet sind , -

thông tin ngữ pháp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Unordnung
Các ví dụ
Im ganzen Haus herrschte nach dem Umzug eine große Unordnung. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng