Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Umweltministerium
01
Bộ Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ein Ministerium, das für den Schutz der Umwelt, die Klimapolitik und nachhaltige Entwicklung zuständig ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Umweltministeriums
dạng số nhiều
Umweltministerien
Các ví dụ
Das Umweltministerium arbeitet an neuen Klimaschutzmaßnahmen.
Bộ Môi trường đang làm việc về các biện pháp bảo vệ khí hậu mới.



























