die tradition
tradition
tradit͡si̯o:n
traditsion

Định nghĩa và ý nghĩa của "tradition"trong tiếng Đức

Die Tradition
01

truyền thống, phong tục

Eine langjährige Gewohnheit oder ein Brauch in einer Gemeinschaft 
die Tradition definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Traditionen
dạng sở hữu cách
Tradition
Các ví dụ
Die Tradition wird von Generation zu Generation weitergegeben. 

Truyền thống được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

tradition
trad
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng