die Tradition
Pronunciation
/tʁadiˈtsi̯oːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tradition"trong tiếng Đức

Die Tradition
01

truyền thống, phong tục

Eine langjährige Gewohnheit oder ein Brauch in einer Gemeinschaft
die Tradition definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tradition
dạng số nhiều
Traditionen
Các ví dụ
Unsere Familie hat viele schöne Traditionen.
Gia đình chúng tôi có nhiều truyền thống đẹp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng