top
Pronunciation
/tɒp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "top"trong tiếng Đức

01

xuất sắc, hàng đầu

Von bester Qualität oder Leistung
top definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am topsten
so sánh hơn
toper
có thể phân cấp
không biến cách
Các ví dụ
Er ist ein top Sportler in seiner Disziplin.
Anh ấy là một vận động viên top trong lĩnh vực của mình.
Das Top
01

áo ba lỗ, áo không tay

Ein kurzärmeliges oder ärmelloses Oberteil für Frauen
das Top definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Tops
dạng số nhiều
Tops
Các ví dụ
Im Fitnessstudio trägt sie immer sportliche Tops.
Tại phòng tập thể dục, cô ấy luôn mặc áo ba lỗ thể thao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng