Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Titel
01
tiêu đề, tên
Name oder Bezeichnung eines Buchs, Films oder Textes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Titels
dạng số nhiều
Titel
Các ví dụ
Der Titel steht auf dem Cover.
Tiêu đề nằm trên bìa.
02
danh hiệu, cấp bậc
Offizielle Bezeichnung oder Rang einer Person
Các ví dụ
Sie kämpft um den Weltmeistertitel.
Cô ấy đấu tranh cho danh hiệu vô địch thế giới.



























