der Titel
Pronunciation
/ˈtiːtl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "titel"trong tiếng Đức

Der Titel
01

tiêu đề, tên

Name oder Bezeichnung eines Buchs, Films oder Textes
der Titel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Titels
dạng số nhiều
Titel
Các ví dụ
Der Titel steht auf dem Cover.
Tiêu đề nằm trên bìa.
02

danh hiệu, cấp bậc

Offizielle Bezeichnung oder Rang einer Person
der Titel definition and meaning
Các ví dụ
Sie kämpft um den Weltmeistertitel.
Cô ấy đấu tranh cho danh hiệu vô địch thế giới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng