der tischfußball
tisch
ˈtɪʃ
tish
fuß
fʊs
foos
ball
ˌbal
bal

Định nghĩa và ý nghĩa của "tischfußball"trong tiếng Đức

Der Tischfußball
01

bóng đá bàn, foosball

ein Spiel, bei dem man an einem Tisch mit Stangen kleine Figuren bewegt, um Tore zu schießen 
der Tischfußball definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Tischfußballs
dạng số nhiều
Tischfußbälle
Các ví dụ
Zwei oder vier Spieler spielen zusammen Tischfußball. 

Hai hoặc bốn người chơi cùng nhau chơi bóng đá bàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng