die tiefe
tie
ˈti:
ti
fe

Định nghĩa và ý nghĩa của "tiefe"trong tiếng Đức

Die Tiefe
01

räumliche Ausdehnung nach unten, hinten oder innen , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Tiefen
dạng sở hữu cách
Tiefe
Các ví dụ
Der See hat an dieser Stelle eine Tiefe von zwanzig Metern. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng