Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Tiefe
01
räumliche Ausdehnung nach unten, hinten oder innen , -
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Tiefen
dạng sở hữu cách
Tiefe
Các ví dụ
Der See hat an dieser Stelle eine Tiefe von zwanzig Metern.
LanGeek



























