das taschentuch
tasch
ˈtaʃ
tash
entuch
ntu:x
ntookh

Định nghĩa và ý nghĩa của "taschentuch"trong tiếng Đức

Das Taschentuch
01

khăn tay, vải

Ein kleines, meist rechteckiges Tuch zum Naseputzen oder Reinigen 
das Taschentuch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Taschentuch(e)s
dạng số nhiều
Taschentücher
Các ví dụ
Sie gab mir ein Taschentuch, als ich weinte. 

Cô ấy đã cho tôi một khăn tay khi tôi khóc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng