das Taschentuch
Pronunciation
/ˈtaʃn̩ˌtuːχ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "taschentuch"trong tiếng Đức

Das Taschentuch
[gender: neuter]
01

khăn tay, vải

Ein kleines, meist rechteckiges Tuch zum Naseputzen oder Reinigen
das Taschentuch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Taschentuch(e)s
dạng số nhiều
Taschentücher
Các ví dụ
Das Taschentuch liegt auf dem Tisch.
Khăn tay nằm trên bàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng