Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Taschengeld
01
tiền tiêu vặt, tiền túi
Geld, das Kinder regelmäßig von den Eltern bekommen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Taschengelder
dạng sở hữu cách
Taschengeld(e)s
Các ví dụ
Ich bekomme jede Woche fünf Euro Taschengeld.
LanGeek



























