das taschengeld
tasch
ˈtaʃ
tash
engeld
ngɛlt
ngelt

Định nghĩa và ý nghĩa của "taschengeld"trong tiếng Đức

Das Taschengeld
01

tiền tiêu vặt, tiền túi

Geld, das Kinder regelmäßig von den Eltern bekommen 
das Taschengeld definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Taschengelder
dạng sở hữu cách
Taschengeld(e)s
Các ví dụ
Ich bekomme jede Woche fünf Euro Taschengeld. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng