Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Taschengeld
[gender: neuter]
01
tiền tiêu vặt, tiền túi
Geld, das Kinder regelmäßig von den Eltern bekommen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Taschengeld(e)s
dạng số nhiều
Taschengelder
Các ví dụ
Kinder lernen mit Taschengeld, wie man mit Geld umgeht.



























