Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Südamerika
[gender: neuter]
01
Nam Mỹ
Ein großer Kontinent im Süden Amerikas mit vielen Ländern und Regenwäldern
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Südamerikas
Các ví dụ
In Südamerika spricht man hauptsächlich Spanisch und Portugiesisch.
Ở Nam Mỹ, người ta chủ yếu nói tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha.



























