die szene
szene
st͡se:nə
stsenē

Định nghĩa và ý nghĩa của "szene"trong tiếng Đức

Die Szene
01

cảnh, phân cảnh

Teil eines Theaterstücks, Films oder Buches mit bestimmtem Geschehen 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Szene
dạng số nhiều
Szenen
Các ví dụ
In dieser Szene streiten sich die Hauptfiguren. 

Trong cảnh này, các nhân vật chính tranh cãi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng