Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Szene
[gender: feminine]
01
cảnh, phân cảnh
Teil eines Theaterstücks, Films oder Buches mit bestimmtem Geschehen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Szene
dạng số nhiều
Szenen
Các ví dụ
Er hat die Szene dreimal gespielt.
Anh ấy đã diễn cảnh ba lần.



























