die strafe
stra
ˈʃtʁa:
shtra
fe
straße

Định nghĩa và ý nghĩa của "strafe"trong tiếng Đức

Die Strafe
01

hình phạt, sự trừng phạt

Eine negative Konsequenz oder Maßnahme, die für ein Fehlverhalten oder Vergehen gegeben wird 
die Strafe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Strafe
dạng số nhiều
Strafen
Các ví dụ
Er bekam eine Strafe für das Parken ohne Ticket. 

Anh ấy bị phạt vì đỗ xe không có vé.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng