Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Stichwort
[gender: neuter]
01
từ khóa, mục từ
Ein Schlüsselbegriff oder Hauptbegriff in einem Lexikon, Index oder System
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Stichwort(e)s
dạng số nhiều
Stichwörter
Các ví dụ
Bitte suchen Sie nach dem richtigen Stichwort im Index.
Vui lòng tìm từ khóa chính xác trong chỉ mục.
02
từ khóa, từ then chốt
Ein zentrales Wort oder Begriff, das das Thema oder den Inhalt zusammenfasst
Các ví dụ
Er notierte sich einige Stichwörter für seinen Vortrag.
Anh ấy đã ghi lại một số từ khóa cho bài phát biểu của mình.



























