die Steinzeit
Pronunciation
/ˈʃtaɪ̯nt͡saɪ̯t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "steinzeit"trong tiếng Đức

Die Steinzeit
01

Thời kỳ đồ đá, Kỷ nguyên đồ đá

Die früheste Epoche der Menschheitsgeschichte, in der Werkzeuge und Waffen vorwiegend aus Stein hergestellt wurden
die Steinzeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Steinzeit
Các ví dụ
Das Rad wurde in der späten Steinzeit erfunden.
Bánh xe được phát minh vào cuối thời kỳ đồ đá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng