die steinzeit
steinzeit
ʃtaɪ̯ntsaɪ̯t
shtaintsait
steifheit

Định nghĩa và ý nghĩa của "steinzeit"trong tiếng Đức

Die Steinzeit
01

Thời kỳ đồ đá, Kỷ nguyên đồ đá

Die früheste Epoche der Menschheitsgeschichte, in der Werkzeuge und Waffen vorwiegend aus Stein hergestellt wurden 
die Steinzeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Steinzeit
Các ví dụ
In der Steinzeit lebten die Menschen als Jäger und Sammler. 

Trong thời kỳ đồ đá, con người sống như những thợ săn và người hái lượm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng