die stehlampe
steh
ˈʃte:
shte
lam
ˌlam
lam
pe
stablampe

Định nghĩa và ý nghĩa của "stehlampe"trong tiếng Đức

Die Stehlampe
01

đèn đứng, đèn để sàn

Eine Lampe, die auf einem langen Ständer steht und im Raum für Licht sorgt 
die Stehlampe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Stehlampe
dạng số nhiều
Stehlampen
Các ví dụ
Die Stehlampe steht neben dem Sofa im Wohnzimmer. 

Đèn đứng đứng cạnh ghế sofa trong phòng khách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng