der Staubsauger
Pronunciation
/ʃtˈaʊbzaʊɡɜ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "staubsauger"trong tiếng Đức

Der Staubsauger
01

máy hút bụi, máy hút bụi điện

Ein elektrisches Gerät, mit dem man Staub und Schmutz von Böden, Teppichen und anderen Oberflächen absaugt
der Staubsauger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Staubsaugers
dạng số nhiều
Staubsauger
Các ví dụ
Sie hat den Staubsauger nach dem Essen eingeschaltet.
Cô ấy đã bật máy hút bụi sau bữa ăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng