der staubsauger
staubsauger
ʃtaʊpsaʊgɐ
shtawpsawg

Định nghĩa và ý nghĩa của "staubsauger"trong tiếng Đức

Der Staubsauger
01

máy hút bụi, máy hút bụi điện

Ein elektrisches Gerät, mit dem man Staub und Schmutz von Böden, Teppichen und anderen Oberflächen absaugt 
der Staubsauger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Staubsaugers
dạng số nhiều
Staubsauger
Các ví dụ
Ich muss heute den Staubsauger benutzen, um das Wohnzimmer sauber zu machen. 

Hôm nay tôi phải sử dụng máy hút bụi để dọn dẹp phòng khách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng