Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Standpunkt
[gender: masculine]
01
quan điểm, ý kiến
Meinung oder Sichtweise zu einem Thema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Standpunkt(e)s
dạng số nhiều
Standpunkts
Các ví dụ
Der Politiker erklärte seinen Standpunkt in der Rede.
Chính trị gia đã giải thích quan điểm của mình trong bài phát biểu.



























