der Standpunkt
Pronunciation
/ˈʃtantpʊŋkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "standpunkt"trong tiếng Đức

Der Standpunkt
[gender: masculine]
01

quan điểm, ý kiến

Meinung oder Sichtweise zu einem Thema
der Standpunkt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Standpunkt(e)s
dạng số nhiều
Standpunkts
Các ví dụ
Der Politiker erklärte seinen Standpunkt in der Rede.
Chính trị gia đã giải thích quan điểm của mình trong bài phát biểu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng