Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Stammkunde
01
khách hàng thường xuyên, khách quen
Ein Kunde, der regelmäßig und über einen längeren Zeitraum bei einem bestimmten Geschäft oder Unternehmen einkauft oder Dienstleistungen in Anspruch nimmt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Stammkunden
dạng số nhiều
Stammkunden
Các ví dụ
Die meisten Stammkunden kommen jeden Morgen für ihr Frühstücksbrötchen.
Hầu hết khách hàng thường xuyên đến mỗi buổi sáng để lấy bánh mì ăn sáng của họ.
Cây Từ Vựng
stammkunde
stamm
kunde



























