die sprechstunde
sprechs
ˈʃpʁɛçʃ
shprechsh
tun
tʊn
toon
de

Định nghĩa và ý nghĩa của "sprechstunde"trong tiếng Đức

Die Sprechstunde
01

giờ khám bệnh, giờ tư vấn

Die festgelegte Zeit, in der ein Arzt Patienten empfängt und untersucht 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sprechstunde
dạng số nhiều
Sprechstunden
Các ví dụ
Die Sprechstunde beginnt um 8 Uhr morgens. 

Giờ khám bệnh bắt đầu lúc 8 giờ sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng