Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Sprechstunde
01
giờ khám bệnh, giờ tư vấn
Die festgelegte Zeit, in der ein Arzt Patienten empfängt und untersucht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sprechstunde
dạng số nhiều
Sprechstunden
Các ví dụ
Die Sprechstunde beginnt um 8 Uhr morgens.
Giờ khám bệnh bắt đầu lúc 8 giờ sáng.



























