Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Sprechstunde
[gender: feminine]
01
giờ khám bệnh, giờ tư vấn
Die festgelegte Zeit, in der ein Arzt Patienten empfängt und untersucht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sprechstunde
dạng số nhiều
Sprechstunden
Các ví dụ
In der Sprechstunde beantwortet der Arzt alle Fragen.
Giờ khám bệnh cho phép bác sĩ trả lời tất cả các câu hỏi.



























