die speise
speise
ʃpaɪ̯zə
shpaizē

Định nghĩa và ý nghĩa của "speise"trong tiếng Đức

Die Speise
01

zubereitete Nahrung als einzelnes Gericht , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Speise
dạng số nhiều
Speisen
Các ví dụ
Diese Speise wird mit frischen Kräutern zubereitet. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng