die schürze
schür
ˈʃʏʁ
shur
ze
tsə
tsē
schütze

Định nghĩa và ý nghĩa của "schürze"trong tiếng Đức

Die Schürze
01

tạp dề, yếm

Kleidungsstück zum Schutz der Kleidung, das an der Taille gebunden wird und den Oberkörper oder die Hose bedeckt 
die Schürze definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Schürze
dạng số nhiều
Schürzen
Các ví dụ
Die Schürze ist grün. 

Tạp dề màu xanh lá cây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng