schädlich
Pronunciation
/ˈʃɛːtlɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schädlich"trong tiếng Đức

schädlich
01

có hại, gây hại

Einen schädlichen oder schädigenden Einfluss auf jemanden oder etwas habend
schädlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am schädlichsten
so sánh hơn
schädlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Zu viel Zucker ist schädlich für die Zähne.
Quá nhiều đường có hại cho răng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng