die Schwester
Pronunciation
/ˈʃvɛstɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schwester"trong tiếng Đức

Die Schwester
01

chị gái, em gái

Ein weibliches Geschwisterteil in einer Familie
die Schwester definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Schwester
dạng số nhiều
Schwestern
Các ví dụ
Ihre Schwester lebt in Berlin.
Chị gái của cô ấy sống ở Berlin.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng