der schnitt
schnitt
ʃnɪt
shnit
schritt

Định nghĩa và ý nghĩa của "schnitt"trong tiếng Đức

Der Schnitt
01

dựng phim

Die Bearbeitung und Zusammenfügung von Filmmaterial oder Videoaufnahmen 
der Schnitt definition and meaning
Các ví dụ
Der Schnitt des Films war sehr professionell. 

Việc biên tập của bộ phim rất chuyên nghiệp.

02

vết cắt, đường cắt

das Durchtrennen oder die Schnittfläche eines Materials 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Schnitts
dạng số nhiều
Schnitte
Các ví dụ
Der Schnitt im Holz war sehr sauber. 

Vết cắt trong gỗ rất sạch sẽ.

03

kiểu cắt, dáng may

die Art und Weise, wie ein Kleidungsstück genäht und geformt ist 
Các ví dụ
Der Schnitt des Kleides ist sehr elegant. 

Kiểu cắt của chiếc váy rất thanh lịch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng