Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Schnitt
01
dựng phim
Die Bearbeitung und Zusammenfügung von Filmmaterial oder Videoaufnahmen
Các ví dụ
Der Schnitt des Films war sehr professionell.
Việc biên tập của bộ phim rất chuyên nghiệp.
02
vết cắt, đường cắt
das Durchtrennen oder die Schnittfläche eines Materials
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Schnitts
dạng số nhiều
Schnitte
Các ví dụ
Der Schnitt im Holz war sehr sauber.
Vết cắt trong gỗ rất sạch sẽ.
03
kiểu cắt, dáng may
die Art und Weise, wie ein Kleidungsstück genäht und geformt ist
Các ví dụ
Der Schnitt des Kleides ist sehr elegant.
Kiểu cắt của chiếc váy rất thanh lịch.



























