Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Schild
01
biển báo giao thông, biển chỉ dẫn giao thông
Ein Zeichen oder eine Tafel, die Informationen oder Regeln für den Verkehr zeigt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Schild(e)s
dạng số nhiều
Schilde
Các ví dụ
Das Schild zeigt ein Parkverbot.
Biển báo cho thấy cấm đỗ xe.
02
nhãn, biển
Ein kleines Stück Papier oder Plastik mit Informationen, oft auf Produkten oder Türen
Các ví dụ
Auf dem Schild steht "Bitte nicht stören".
Nhãn ghi "Xin đừng làm phiền".



























