die schalotte
scha
ʃa
sha
lo
ˈlɔ
law
tte
klamottenkarotteflottemotte

Định nghĩa và ý nghĩa của "schalotte"trong tiếng Đức

Die Schalotte
01

hành tím, hành tây nhỏ

eine kleine Zwiebel mit mildem Geschmack, die oft zum Kochen verwendet wird 
die Schalotte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Schalotten
dạng sở hữu cách
Schalotte
Các ví dụ
Die Schalotte ist kleiner als eine normale Zwiebel. 

Hành tím nhỏ hơn hành tây thông thường.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng