die Schale
Pronunciation
/ˈʃaːlə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schale"trong tiếng Đức

Die Schale
01

vỏ, lớp vỏ

Die äußere Hülle oder der Schutz einer Frucht, eines Gemüses oder eines Eis
die Schale definition and meaning
Các ví dụ
Die Kartoffeln haben noch ihre Schale.
Khoai tây vẫn còn vỏ của chúng.
02

vỏ, mai

die harte äußere Hülle eines Tieres oder einer Frucht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Schale
dạng số nhiều
Schalen
Các ví dụ
Am Strand sammelte das Kind bunte Schalen.
Trên bãi biển, đứa trẻ đã thu thập những vỏ sò đầy màu sắc.
03

bát,

ein offenes Gefäß zum Servieren oder Aufbewahren von Lebensmitteln
Các ví dụ
Die Salatschale steht in der Küche.
salad đang ở trong bếp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng