Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Schale
01
vỏ, lớp vỏ
Die äußere Hülle oder der Schutz einer Frucht, eines Gemüses oder eines Eis
Các ví dụ
Die Kartoffeln haben noch ihre Schale.
Khoai tây vẫn còn vỏ của chúng.
02
vỏ, mai
die harte äußere Hülle eines Tieres oder einer Frucht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Schale
dạng số nhiều
Schalen
Các ví dụ
Am Strand sammelte das Kind bunte Schalen.
Trên bãi biển, đứa trẻ đã thu thập những vỏ sò đầy màu sắc.
03
bát, tô
ein offenes Gefäß zum Servieren oder Aufbewahren von Lebensmitteln
Các ví dụ
Die Salatschale steht in der Küche.
Tô salad đang ở trong bếp.



























