der schal
schal
ʃa:l
shal
schakalschmal

Định nghĩa và ý nghĩa của "schal"trong tiếng Đức

Der Schal
01

khăn quàng cổ, khăn choàng cổ

Ein langes, meist gestricktes oder gewebtes Tuch, das um den Hals getragen wird, um Wärme zu spenden 
der Schal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Schal(e)s
dạng số nhiều
Schals
Các ví dụ
Im Winter trägt er immer einen dicken Schal. 

Vào mùa đông, anh ấy luôn đeo một chiếc khăn quàng cổ dày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng